Anh - Việt

Bản dịch của từ Scouter trong tiếng Việt

scouter

NounVerb

scouter (Noun)

/skˈaʊtɚ/
/skˈaʊtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị dùng để đo khoảng cách, khoảng cách giữa hai điểm hoặc độ dài của một đoạn đường.

A device used for measuring distance.

Ví dụ
Các thiết bị đo khoảng cách chỉ ra khoảng cách đến ngôi làng gần nhất.The scouter indicated the distance to the nearest village.
Cô ấy đã sử dụng một thiết bị đo khoảng cách để đo khoảng cách giữa các sự kiện xã hội.She used a scouter to measure the distance between social events.

scouter (Verb)

/skˈaʊtɚ/
/skˈaʊtəɹ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) nhìn kỹ, xem xét cẩn thận một vật hoặc một vấn đề để tìm hiểu chi tiết hoặc phát hiện điều gì đó.

To examine closely or carefully.

Ví dụ
Cô ấy đã khám phá kỹ lưỡng khu vực để tìm địa điểm tiềm năng cho sự kiện từ thiện.She scouted the area for potential locations for the charity event.
Đội sẽ khám phá các khu phố khác nhau để tìm người tham gia phù hợp.The team will scout different neighborhoods to find suitable participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh