Anh - Việt

Bản dịch của từ Scrambling trong tiếng Việt

scrambling

NounVerb

scrambling (Noun)

/skɹˈæmbəlɪŋ/
/skɹˈæmblɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động di chuyển nhanh bằng tay, chân và bàn chân — thường leo trèo hoặc bò lên xuống một cách vội vã để đạt tới vị trí cao hơn hoặc vượt chướng ngại vật.

Hành động di chuyển nhanh bằng tay, chân và bàn chân — thường leo trèo hoặc bò lên xuống một cách vội vã để đạt tới vị trí cao hơn hoặc vượt chướng ngại vật.

the act of moving quickly using your arms legs and feet.

Ví dụ
Trong cuộc đua từ thiện, các em tham gia cuộc thi trèo leo vui vẻ.During the charity race, the kids engaged in a fun scrambling contest.
Sân chơi tràn ngập tiếng cười khi trẻ em chơi trò trèo leo.The playground was filled with laughter as children played a scrambling game.

scrambling (Verb)

/skɹˈæmbəlɪŋ/
/skɹˈæmblɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · đi hoặc leo nhanh, dùng cả tay, chân và bàn chân để bám, kéo hoặc trèo qua chỗ khó khăn hoặc địa hình dốc; nhấn mạnh hành động di chuyển nhanh và vụng về để vượt chướng ngại vật.

đi hoặc leo nhanh, dùng cả tay, chân và bàn chân để bám, kéo hoặc trèo qua chỗ khó khăn hoặc địa hình dốc; nhấn mạnh hành động di chuyển nhanh và vụng về để vượt chướng ngại vật.

to move quickly using your arms legs and feet.

Ví dụ
Trẻ con đã vội vã để đến phía trước hàng.Children were scrambling to get to the front of the line.
Mọi người đã vội vã để mua vé cho buổi hòa nhạc.People were scrambling to buy tickets for the concert.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scrambling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scramble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

scrambled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

scrambled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

scrambles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scrambling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh