Bản dịch của từ Screen shot trong tiếng Việt

Screen shot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Screen shot(Noun)

skrˈiːn ʃˈɒt
ˈskrin ˈʃɑt
01

Một hình ảnh chụp màn hình của máy tính hoặc thiết bị di động tại một thời điểm nhất định

A screenshot captured on a computer or mobile device at a specific moment.

在某一特定时刻捕捉到的电脑或手机屏幕上的图像

Ví dụ
02

Một hình ảnh hiển thị nội dung của màn hình máy tính hoặc điện thoại.

An image displaying the contents of a computer or phone screen.

一张显示电脑或手机屏幕内容的图片

Ví dụ
03

Một bức chụp màn hình kỹ thuật số của những gì đang hiển thị trên màn hình.

A digital screenshot of what is displayed on the screen.

屏幕上所显示内容的数字截图

Ví dụ