Anh - Việt

Bản dịch của từ Scrollwork trong tiếng Việt

scrollwork

Noun

scrollwork (Noun)

/skɹˈoʊlwɚɹk/
/skɹˈoʊlwɚɹk/
AI

Nghĩa 01

Các họa tiết trang trí dạng xoắn ốc hoặc đường cong nối tiếp, thường được cắt khắc bằng cưa soi (scroll saw) trên gỗ, kim loại hoặc vật liệu khác để tạo thành hoa văn trang trí.

Decoration consisting of spiral lines or patterns especially as cut by a scroll saw.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã tạo ra các họa tiết cuộn đẹp cho dự án nghệ thuật cộng đồng.The artist created beautiful scrollwork for the community art project.
Nhiều người không đánh giá cao các họa tiết cuộn phức tạp trên bức tượng.Many people did not appreciate the intricate scrollwork on the sculpture.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh