Bản dịch của từ Scum trong tiếng Việt

Scum

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scum(Noun)

skəm
skˈʌm
01

Lớp bẩn, bọt hoặc màng dơ nổi trên bề mặt của một chất lỏng (ví dụ nước, nồi canh, ao hồ).

A layer of dirt or froth on the surface of a liquid.

液体表面的污垢或泡沫层

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Scum(Verb)

skəm
skˈʌm
01

(động từ) Làm nổi lớp váng bẩn hoặc bọt trên bề mặt chất lỏng; tạo thành một lớp váng mảng hoặc cặn trên nước hoặc các dung dịch.

Form a layer of dirt or froth on a liquid.

在液体表面形成污垢或泡沫的层。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ