Anh - Việt

Bản dịch của từ Scurrying trong tiếng Việt

scurrying

NounVerb

scurrying (Noun)

/skˈɝiɪŋ/
/skˈɝiɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động di chuyển vội vàng bằng những bước nhỏ, nhanh; chạy lướt nhanh, rón rén hoặc tất bật đi lại bằng bước chân ngắn.

the action of moving hurriedly with short quick steps.

Ví dụ
Trẻ em đang vội vã đến lớp trước khi chuông reo.Children were scurrying to their classrooms before the bell rang.
Các sinh viên không vội vã trong giờ nghỉ trưa.The students weren't scurrying during the lunch break.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

scurrying (Verb)

/skˈɝiɪŋ/
/skˈɝiɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển vội vàng bằng những bước ngắn, nhanh; chạy lúp xúp hoặc tất bật đi qua lại trong lúc vội.

move hurriedly with short quick steps.

Ví dụ
Những đứa trẻ đang chạy vội để kịp xe buýt đến trường.The children were scurrying to catch the school bus on time.
Các sinh viên không chạy vội trong kỳ thi; họ đang tập trung.The students are not scurrying during the exam; they are focused.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh