Bản dịch của từ Sealant trong tiếng Việt

Sealant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sealant (Noun)

sˈiln̩t
sˈiln̩t
01

Vật liệu dùng để bịt kín một vật gì đó để làm cho nó kín gió hoặc kín nước.

Material used for sealing something so as to make it airtight or watertight.

Ví dụ

The sealant was applied to the windows to prevent leaks.

Chất kín được áp dụng vào cửa sổ để ngăn rò rỉ.

The construction workers used sealant to seal the roof joints.

Các công nhân xây dựng đã sử dụng chất kín để kín các khớp mái.

The sealant was effective in making the bathroom tiles waterproof.

Chất kín đã hiệu quả trong việc làm cho gạch phòng tắm chống thấm nước.

Dạng danh từ của Sealant (Noun)

SingularPlural

Sealant

Sealants

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Sealant cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Sealant

Không có idiom phù hợp