Anh - Việt

Bản dịch của từ Seaman trong tiếng Việt

seaman

Noun

seaman (Noun)

/sˈimn/
/sˈimn/
AI

Nghĩa 01

Người làm nghề thủy thủ, làm việc trên tàu (thường là thuyền viên không giữ cấp bậc sĩ quan).

A person who works as a sailor especially one below the rank of officer.

Ví dụ
Người thủy thủ đã chia sẻ câu chuyện của mình từ đại dương với trẻ em.The seaman shared his stories from the ocean with the children.
Không phải mọi thủy thủ đều thích những tháng dài ở biển xa nhà.Not every seaman enjoys the long months at sea away from home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của seaman (Noun)

SingularPlural

seaman

seamen

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh