Bản dịch của từ Security management trong tiếng Việt

Security management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Security management(Noun)

sɪkjˈʊrɪti mˈænɪdʒmənt
səkˈjʊrəti ˈmænɪdʒmənt
01

Việc quản lý các thực hành nhằm bảo vệ con người và tài sản

Managing activities to safeguard people and property.

管理旨在保护人身和财产的各种活动

Ví dụ
02

Quá trình quản lý và kiểm soát an ninh trong một tổ chức

The process of managing and controlling security within an organization.

在一个组织中进行安全管理和控制的过程

Ví dụ
03

Các chiến lược và chính sách nhằm ngăn chặn cũng như ứng phó với các mối đe dọa an ninh

Strategies and policies are in place to prevent and respond to security threats.

用以防范及应对安全威胁的策略与政策

Ví dụ