Bản dịch của từ Sedge trong tiếng Việt

Sedge

Noun [U/C]Noun [C]

Sedge (Noun)

01

Cây giống cỏ có thân hình tam giác và hoa kín đáo

Grasslike plants with triangular stems and inconspicuous flowers

Ví dụ

The park was decorated with sedge to create a natural ambiance.

Công viên được trang trí bằng cỏ lau để tạo không khí tự nhiên.

The sedge along the riverbank swayed gently in the breeze.

Cỏ lau dọc bờ sông lay nhẹ trong làn gió.

Sedge (Noun Countable)

01

Một loại cây có lá dài và mỏng mọc ở những nơi ẩm ướt

A plant with long thin leaves that grows in wet areas

Ví dụ

The sedge planted in the community garden thrived in the swampy soil.

Cỏ sedge được trồng trong khu vườn cộng đồng phát triển mạnh trong đất lầy.

The children collected sedge to weave beautiful baskets for the fundraiser.

Những đứa trẻ thu thập cỏ sedge để dệt các chiếc rổ đẹp cho chương trình gây quỹ.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Sedge

Không có idiom phù hợp