Bản dịch của từ Seem tense trong tiếng Việt

Seem tense

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seem tense(Noun)

sˈiːm tˈɛns
ˈsim ˈtɛns
01

Mối quan hệ hoặc tình hình được đặc trưng bởi sự xung đột hoặc thù địch

A relationship or state of affairs characterized by conflict or hostility

Ví dụ
02

Trạng thái bị căng thẳng hoặc chịu áp lực

A state of being stretched or strained tension pressure

Ví dụ
03

Sự căng thẳng tinh thần hoặc cảm xúc, lo âu

A mental or emotional strain anxiety

Ví dụ

Seem tense(Verb)

sˈiːm tˈɛns
ˈsim ˈtɛns
01

Sự căng thẳng tâm lý hoặc cảm xúc, lo âu

To have a particular quality or attribute

Ví dụ
02

Mối quan hệ hoặc tình trạng được đặc trưng bởi xung đột hoặc thù địch

To be likely to happen or to be true

Ví dụ
03

Tình trạng bị kéo căng hoặc chịu áp lực, căng thẳng

To appear or give the impression of being something

Ví dụ

Seem tense(Adjective)

sˈiːm tˈɛns
ˈsim ˈtɛns
01

Trạng thái căng thẳng hoặc bị kéo dãn áp lực

Having an emotional or mental strain tense

Ví dụ
02

Mối quan hệ hoặc tình trạng đặc trưng bởi xung đột hoặc thù địch

Showing signs of stress anxious

Ví dụ
03

Căng thẳng tâm lý hoặc cảm xúc, lo âu

Stretched tight not slack

Ví dụ