Bản dịch của từ Seem tense trong tiếng Việt
Seem tense
Noun [U/C] Verb Adjective

Seem tense(Noun)
sˈiːm tˈɛns
ˈsim ˈtɛns
01
Mối quan hệ hoặc tình hình được đặc trưng bởi sự xung đột hoặc thù địch
A relationship or state of affairs characterized by conflict or hostility
Ví dụ
Ví dụ
Seem tense(Verb)
sˈiːm tˈɛns
ˈsim ˈtɛns
01
Sự căng thẳng tâm lý hoặc cảm xúc, lo âu
To have a particular quality or attribute
Ví dụ
Ví dụ
03
Tình trạng bị kéo căng hoặc chịu áp lực, căng thẳng
To appear or give the impression of being something
Ví dụ
Seem tense(Adjective)
sˈiːm tˈɛns
ˈsim ˈtɛns
