Bản dịch của từ Seining trong tiếng Việt

Seining

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seining(Noun)

sˈaɪnɨŋ
sˈaɪnɨŋ
01

Kỹ thuật đánh cá bằng một loại lưới gọi là lưới rê (lưới vây), thường thả và kéo vòng quanh đàn cá để vây bắt.

A fishing technique using a net called a seine.

一种用称为鱼网的网捕鱼的技术。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Seining(Verb)

sˈaɪnɨŋ
sˈaɪnɨŋ
01

Đánh bắt cá bằng lưới quây (lưới kéo hoặc lưới vó lớn gọi là "seine"), tức là dùng một tấm lưới quây quanh đàn cá rồi kéo vào bờ hoặc thuyền để thu cá.

To fish using a seine net.

用拉网捕鱼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ