Bản dịch của từ Seine trong tiếng Việt

Seine

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seine(Noun)

sˈeini
sein
01

Một loại lưới đánh cá treo dọc trong nước, phần trên có phao, phần dưới có chì để giữ cho lưới căng thẳng; hai đầu lưới có thể kéo vào nhau để vây bắt cá.

A fishing net which hangs vertically in the water with floats at the top and weights at the bottom edge, the ends being drawn together to encircle the fish.

Ví dụ
02

Sông Seine là một con sông ở miền bắc nước Pháp. Nó bắt nguồn phía bắc thành phố Dijon, chảy theo hướng tây bắc dài khoảng 761 km, đi qua các thành phố như Troyes và Paris, rồi đổ ra eo biển Manche (gần Le Havre).

A river of northern France. Rising north of Dijon, it flows north-westwards for 761 km (473 miles), through the cities of Troyes and Paris to the English Channel near Le Havre.

Ví dụ

Seine(Verb)

sˈeini
sein
01

Dùng lưới kéo (lưới chài) để đánh bắt cá trong một vùng nước; kéo lưới qua mặt nước để bắt cá.

Fish (an area) with a seine.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ