Bản dịch của từ Dijon trong tiếng Việt

Dijon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dijon(Noun)

01

Một loại mù tạt có xuất xứ từ thành phố Dijon (Pháp), làm bằng hạt mù tạt pha với rượu vang trắng thay vì giấm, có vị cay nhẹ, mịn và dùng làm gia vị hoặc nước chấm.

Dijon mustard a prepared mustard containing white wine in place of vinegar.

第戎芥末,含有白葡萄酒的调味酱。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Màu vàng đậm hơi sẫm, giống màu mù tạt hoặc vàng nghệ, có sắc hơi nâu hoặc vàng gụ.

A dark yellow.

暗黄色

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh