Bản dịch của từ Mustard trong tiếng Việt

Mustard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mustard(Noun)

mˈʌstɚd
mˈʌstəɹd
01

Một màu vàng nâu.

A brownish yellow colour.

Ví dụ
02

Một loại cây Á-Âu có hoa màu vàng thuộc họ bắp cải, hạt được dùng làm mù tạt.

The yellowflowered Eurasian plant of the cabbage family whose seeds are used to make mustard.

Ví dụ
03

Một loại bột nhão màu vàng hoặc nâu có vị nóng được làm từ hạt nghiền của một số loại cây, thường ăn với thịt hoặc dùng làm nguyên liệu nấu ăn.

A hottasting yellow or brown paste made from the crushed seeds of certain plants typically eaten with meat or used as a cooking ingredient.

Ví dụ

Dạng danh từ của Mustard (Noun)

SingularPlural

Mustard

Mustards

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ