Anh - Việt

Bản dịch của từ Seismal trong tiếng Việt

seismal

NounAdjective

seismal (Noun)

/sˈaɪsməl/
/sˈaɪsməl/
AI

Nghĩa 01

Một trận động đất hoặc chuyển động tự nhiên của trái đất (ví dụ: rung lắc, dịch chuyển đất) gây ra do hoạt động kiến tạo hoặc các hiện tượng địa chất khác.

an earthquake or other natural earth movement.

Ví dụ
Hoạt động địa chấn ở California đã tăng lên sau những rung chuyển gần đây.The seismal activity in California increased after the recent tremors.
Không có sự kiện địa chấn đáng kể nào được báo cáo tháng trước ở Texas.There were no significant seismal events reported last month in Texas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

seismal (Adjective)

/sˈaɪsməl/
/sˈaɪsməl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc do động đất và các chuyển động tự nhiên của lớp vỏ Trái Đất gây ra.

relating to or caused by an earthquake or other natural earth movements.

Ví dụ
Hoạt động địa chấn tăng lên sau trận động đất ở San Francisco.The seismal activity increased after the earthquake in San Francisco.
Nhiều người không hiểu các sự kiện địa chấn và tác động của chúng.Many people do not understand seismal events and their impacts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh