Bản dịch của từ Self-isolation trong tiếng Việt

Self-isolation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-isolation(Noun)

sˌɛlfɪsəlˈeɪʃən
ˌsɛɫˌfɪsəˈɫeɪʃən
01

Một trạng thái cách ly được áp đặt để ngăn ngừa sự lây lan của bệnh tật.

A state of isolation is imposed to prevent the spread of disease.

为了防止疾病传播而实施的隔离状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động tự tách mình ra khỏi người khác thường vì lý do sức khỏe hoặc an toàn.

Self-isolation from others is often done to protect one's health or ensure safety.

出于健康或安全原因而将自己隔离于他人之外的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tình trạng bị tách biệt về mặt thể chất với những người khác.

Physical separation from others.

与他人保持身体上的隔离状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa