Bản dịch của từ Selfsameness trong tiếng Việt

Selfsameness

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Selfsameness (Noun)

sˈɛlfseɪmnɛs
sˈɛlfseɪmnɛs
01

Tính không thay đổi; trạng thái luôn giống nhau ở mọi phương diện, bất kể thời gian hay hoàn cảnh. Nói đến việc giữ nguyên đặc điểm, bản chất hoặc hình thức dù điều kiện có khác đi.

The quality of remaining the same in every respect regardless of time or context.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ