Bản dịch của từ Send out trong tiếng Việt

Send out

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Send out(Verb)

sɛnd aʊt
sɛnd aʊt
01

Gửi hoặc phát ra thứ gì đó đến nhiều người; sản xuất và phân phát (thư, thông báo, sản phẩm, tín hiệu…) để người khác nhận được.

To produce and send something out to people.

向人们发送和传播东西。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Send out(Phrase)

sɛnd aʊt
sɛnd aʊt
01

Làm cho một thông tin, tài liệu hoặc tin tức được nhiều người biết đến; phổ biến, phát tán thông tin ra bên ngoài

To make something known to many people.

传播

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh