Bản dịch của từ Session duration trong tiếng Việt
Session duration
Phrase

Session duration(Phrase)
sˈɛʃən djʊrˈeɪʃən
ˈsɛʃən ˈdʊreɪʃən
02
Thường được sử dụng trong các bối cảnh liên quan đến cuộc họp, lớp học hoặc sự kiện.
Often used in contexts related to meetings classes or events
Ví dụ
03
Một khoảng thời gian mà một hoạt động cụ thể diễn ra.
A period during which a particular activity occurs
Ví dụ
