Bản dịch của từ Set down trong tiếng Việt

Set down

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Set down(Phrase)

sɛt daʊn
sɛt daʊn
01

Viết ra bằng chữ (lên giấy hoặc ghi chép) để ghi nhớ hoặc lưu lại thông tin.

To write something on paper especially in order to remember it.

在纸上写下某事,以便记住。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh