Bản dịch của từ Set geometry trong tiếng Việt

Set geometry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Set geometry(Noun)

sˈɛt dʒˈɒmətri
ˈsɛt ˈdʒiəmətri
01

Một cách sắp xếp hoặc bố trí các điểm trong không gian

A configuration or arrangement of points in space.

空间中点的布局或排列

Ví dụ
02

Chất lượng của một hình tượng hoặc vật thể về mặt các thuộc tính không gian của nó

The quality of a shape or object is based on its geometrical properties.

一个图形或物体在空间特性方面的质量

Ví dụ
03

Trong toán học, ngành nghiên cứu về hình dạng kích thước và các đặc điểm của không gian.

In mathematics, it's the branch that studies the shape, size, and properties of space.

在数学中,处理形状、大小以及空间性质的学科被称为几何学。

Ví dụ