Bản dịch của từ Settee trong tiếng Việt

Settee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Settee(Noun)

sɛttˈi
sɛttˈi
01

Một ghế dài bọc nệm dành cho nhiều người ngồi, thường có tựa lưng và tay vịn (giống như sofa nhỏ hoặc ghế băng trong phòng khách).

A long upholstered seat for more than one person, typically with a back and arms.

长椅,通常有靠背和扶手,用于多人坐。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ