Bản dịch của từ Settled trong tiếng Việt

Settled

Adjective

Settled Adjective

/sˈɛtld/
/sˈɛtld/
01

Thoải mái và dễ chịu, đặc biệt là sau một thời gian thay đổi hoặc bất ổn.

Comfortable and at ease especially after a period of change or unrest

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Settled

Không có idiom phù hợp