Anh - Việt

Bản dịch của từ Settlor trong tiếng Việt

settlor

Noun

settlor (Noun)

/sˈɛtləɹ/
/sˈɛtləɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người lập quỹ ủy thác hoặc người chuyển tài sản vào quỹ (người lập di chúc hay đặt tài sản vào một trust) — tức người tạo ra một thoả thuận chuyển giao tài sản để quản lý theo một quỹ ủy thác.

Người lập quỹ ủy thác hoặc người chuyển tài sản vào quỹ (người lập di chúc hay đặt tài sản vào một trust) — tức người tạo ra một thoả thuận chuyển giao tài sản để quản lý theo một quỹ ủy thác.

A person who makes a settlement especially of property in establishing a trust.

Ví dụ
Ông Smith là người lập quỹ gia đình được thành lập năm 2020.Mr. Smith is the settlor of the family trust established in 2020.
Người lập quỹ không bao gồm con cái trong thỏa thuận quỹ.The settlor did not include his children in the trust agreement.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh