Bản dịch của từ Settlor trong tiếng Việt

Settlor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Settlor(Noun)

sˈɛtləɹ
sˈɛtləɹ
01

Người lập quỹ ủy thác hoặc người chuyển tài sản vào quỹ (người lập di chúc hay đặt tài sản vào một trust) — tức người tạo ra một thoả thuận chuyển giao tài sản để quản lý theo một quỹ ủy thác.

A person who makes a settlement especially of property in establishing a trust.

设立信托的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ