Bản dịch của từ Sexual difference trong tiếng Việt

Sexual difference

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sexual difference(Noun)

sˈɛkʃuəl dˈɪfɚəns
sˈɛkʃuəl dˈɪfɚəns
01

Các đặc điểm sinh học hoặc sinh lý xác định nam và nữ.

The biological or physiological characteristics that define men and women.

性别差异 - 指定义男性和女性的生物学或生理特征

Ví dụ
02

Các phân biệt giữa hai giới về vai trò, hành vi và mong đợi trong xã hội.

The distinctions made between the sexes in terms of roles, behaviors, and expectations in society.

性别差异 - 社会上对男性和女性在角色、行为和期望等方面所做的区分

Ví dụ
03

Các biến thể trong danh tính và kinh nghiệm được gán cho xu hướng tình dục hoặc danh tính của một cá nhân.

The variations in identity and experience that are attributed to an individual's sexual orientation or identity.

性别差异 - 指个体因其性取向或身份而产生的,在身份和经历上的各种变化

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh