Bản dịch của từ Sheep knife trong tiếng Việt
Sheep knife
Noun [U/C]

Sheep knife(Noun)
ʃˈiːp nˈaɪf
ˈʃip ˈknaɪf
01
Một con dao dùng để mổ cừu.
A knife used in the slaughtering of sheep
Ví dụ
02
Một công cụ được sử dụng trong việc chế biến thịt cừu.
A tool used in the processing of sheep meat
Ví dụ
