Anh - Việt

Bản dịch của từ Sheering trong tiếng Việt

sheering

VerbNoun

sheering (Verb)

/ʃˈɪɹɨŋ/
/ʃˈɪɹɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đổi hướng đột ngột, rẽ nhanh sang một hướng khác (thường dùng cho xe, tàu, động vật hoặc vật chuyển động).

changing direction suddenly.

Ví dụ
Những người biểu tình đang thay đổi hướng về trung tâm thành phố để nổi bật hơn.The protesters are sheering toward the city center for more visibility.
Các sinh viên không tránh né việc thảo luận về các vấn đề xã hội trong lớp.The students are not sheering away from discussing social issues in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sheering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sheer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sheered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sheered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sheers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sheering

sheering (Noun)

/ʃˈɪɹɨŋ/
/ʃˈɪɹɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình rời khỏi hướng đi hay tuyến đường đã định; chệch hướng, quẹo sang hướng khác.

the act of deviating from a course.

Ví dụ
Việc cô ấy lệch hướng khỏi kế hoạch đã gây nhầm lẫn cho các thành viên.Her sheering from the plan caused confusion among the team members.
Ủy ban đã không chấp thuận việc cô ấy lệch hướng tại cuộc họp lần trước.The committee did not approve her sheering at the last meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh