Bản dịch của từ Shelly trong tiếng Việt

Shelly

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shelly(Adjective)

ʃˈɛli
ʃˈɛli
01

Có nhiều vỏ (giống vỏ sò, vỏ ốc); đầy vỏ (ở bờ biển hoặc trên vật gì đó có nhiều vỏ sò/ốc).

Abounding with shells.

满是贝壳的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả thứ gì đó giống hoặc gồm vỏ (như vỏ của động vật thân mềm – sò, ốc). Dùng để nói vật có đặc điểm giống vỏ, cứng và mỏng như vỏ sò/ốc.

Resembling or comprising the shell of a mollusc.

像贝壳的,壳状的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chứa hoặc được tạo thành từ vỏ (mai) của các sinh vật biển đã chết; có nhiều vỏ sò, vỏ ốc hoặc mảnh vỏ biển.

Composed of the shells of dead marine creatures.

由海洋生物的壳组成

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh