Bản dịch của từ Shelter trong tiếng Việt

Shelter

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shelter(Noun)

ʃˈɛltɐ
ˈʃɛɫtɝ
01

Một công trình cung cấp sự che chắn khỏi thời tiết hoặc nguy hiểm

A structure that shields from the weather or hazards.

这是一种用来遮风挡雨或防止危险的结构。

Ví dụ
02

Một địa điểm cung cấp đồ ăn và nơi trú ẩn cho những người vô gia cư

This is a facility that provides food and shelter for homeless people.

为无家可归者提供食物和庇护的机构

Ví dụ
03

Nơi trú ẩn tạm thời khỏi hiểm họa

A place that offers temporary shelter from danger.

提供临时庇护以避开危险的场所

Ví dụ

Shelter(Verb)

ʃˈɛltɐ
ˈʃɛɫtɝ
01

Ví dụ
02

Ví dụ
03

Ví dụ