Anh - Việt

Bản dịch của từ Shelver trong tiếng Việt

shelver

VerbNoun

shelver (Verb)

/ʃˈɛlvɚ/
/ʃˈɛlvɚ/
AI

Nghĩa 01 · Đặt đồ vật lên kệ hoặc giá (sắp xếp hàng hóa, sách, hoặc vật dụng lên các kệ để trưng bày hoặc cất giữ).

Đặt đồ vật lên kệ hoặc giá (sắp xếp hàng hóa, sách, hoặc vật dụng lên các kệ để trưng bày hoặc cất giữ).

To place items on shelves.

Ví dụ
Người sắp xếp đã tổ chức sách tại thư viện địa phương mỗi sáng thứ Bảy.The shelver organized books at the local library every Saturday morning.
Người sắp xếp đã không đặt tạp chí lên kệ trên hôm qua.The shelver did not place magazines on the top shelf yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

shelver (Noun)

/ʃˈɛlvɚ/
/ʃˈɛlvɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người làm việc đặt hoặc xếp đồ lên kệ (ví dụ: trong cửa hàng, thư viện hoặc kho).

Người làm việc đặt hoặc xếp đồ lên kệ (ví dụ: trong cửa hàng, thư viện hoặc kho).

A person who puts things on shelves.

Ví dụ
Người sắp xếp đã tổ chức sách tại thư viện địa phương thứ Bảy vừa qua.The shelver organized books at the local library last Saturday.
Người sắp xếp không đặt tạp chí lên kệ cao.The shelver did not place magazines on the top shelf.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh