Anh - Việt

Bản dịch của từ Shelve trong tiếng Việt

shelve

Verb

shelve (Verb)

/ʃˈɛlv/
/ʃˈɛlv/
AI

Nghĩa 01 · Lắp đặt hoặc trang bị tủ/giá đựng (bằng cách gắn kệ, đặt các giá vào một vật/khoang).

Lắp đặt hoặc trang bị tủ/giá đựng (bằng cách gắn kệ, đặt các giá vào một vật/khoang).

Fit with shelves.

Ví dụ
Cô quyết định xếp sách gọn gàng trong thư viện.She decided to shelve the books neatly in the library.
Thủ thư sẽ xếp những cuốn tiểu thuyết mới lên kệ trên cùng.The librarian will shelve the new novels on the top shelf.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quyết định tạm dừng hoặc ngưng thực hiện một dự án, kế hoạch (có thể là tạm thời hoặc vĩnh viễn). Thường dùng khi không tiếp tục tiến hành, để lại công việc đó cho sau hoặc hủy bỏ.

Quyết định tạm dừng hoặc ngưng thực hiện một dự án, kế hoạch (có thể là tạm thời hoặc vĩnh viễn). Thường dùng khi không tiếp tục tiến hành, để lại công việc đó cho sau hoặc hủy bỏ.

Decide not to proceed with (a project or plan), either temporarily or permanently.

Ví dụ
Cô quyết định gác lại sự kiện từ thiện vì thiếu kinh phí.She decided to shelve the charity event due to lack of funds.
Tổ chức đã phải tạm thời gác lại sáng kiến mới.The organization had to shelve the new initiative temporarily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đặt hoặc sắp xếp các vật (như sách) lên kệ hoặc giá sách.

Đặt hoặc sắp xếp các vật (như sách) lên kệ hoặc giá sách.

Place or arrange (items, especially books) on a shelf.

Ví dụ
Cô xếp bộ sưu tập sách của mình ngay ngắn trong văn phòng tại nhà.She shelve her collection of books neatly in her home office.
Người thủ thư xếp những cuốn tiểu thuyết mới vào mục tiểu thuyết.The librarian shelve the new novels in the fiction section.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh