Anh - Việt

Bản dịch của từ Shelved trong tiếng Việt

shelved

Verb

shelved (Verb)

/ʃˈɛlvd/
/ʃˈɛlvd/
AI

Nghĩa 01 · Để tạm hoãn hoặc để sang một bên, nghĩa là không tiếp tục làm ngay mà đặt ý tưởng, kế hoạch hoặc công việc vào trạng thái tạm dừng.

Để tạm hoãn hoặc để sang một bên, nghĩa là không tiếp tục làm ngay mà đặt ý tưởng, kế hoạch hoặc công việc vào trạng thái tạm dừng.

To put off or put aside.

Ví dụ
Ủy ban đã gác lại đề xuất về vườn cộng đồng tháng trước.The committee shelved the proposal for community gardens last month.
Họ không gác lại cuộc thảo luận về thất nghiệp thanh niên.They did not shelve the discussion about youth unemployment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh