Bản dịch của từ Shelve trong tiếng Việt

Shelve

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shelve (Verb)

ʃˈɛlv
ʃˈɛlv
01

Lắp đặt hoặc trang bị tủ/giá đựng (bằng cách gắn kệ, đặt các giá vào một vật/khoang).

Fit with shelves.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quyết định tạm dừng hoặc ngưng thực hiện một dự án, kế hoạch (có thể là tạm thời hoặc vĩnh viễn). Thường dùng khi không tiếp tục tiến hành, để lại công việc đó cho sau hoặc hủy bỏ.

Decide not to proceed with (a project or plan), either temporarily or permanently.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đặt hoặc sắp xếp các vật (như sách) lên kệ hoặc giá sách.

Place or arrange (items, especially books) on a shelf.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ