Bản dịch của từ Shelve trong tiếng Việt

Shelve

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shelve(Verb)

ʃˈɛlv
ʃˈɛlv
01

Quyết định tạm dừng hoặc ngưng thực hiện một dự án, kế hoạch (có thể là tạm thời hoặc vĩnh viễn). Thường dùng khi không tiếp tục tiến hành, để lại công việc đó cho sau hoặc hủy bỏ.

Decide not to proceed with (a project or plan), either temporarily or permanently.

暂缓或放弃计划或项目

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đặt hoặc sắp xếp các vật (như sách) lên kệ hoặc giá sách.

Place or arrange (items, especially books) on a shelf.

把物品放在架子上

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(về địa hình) có độ dốc xuống theo một hướng nhất định; nghiêng xuống một cách nhẹ nhàng hoặc dần dần.

(of ground) slope downwards in a specified manner or direction.

斜坡向下

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Lắp đặt hoặc trang bị tủ/giá đựng (bằng cách gắn kệ, đặt các giá vào một vật/khoang).

Fit with shelves.

安装架子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ