Anh - Việt

Bản dịch của từ Shiok trong tiếng Việt

shiok

Adjective

shiok (Adjective)

/ʃˈik/
/ʃˈik/
AI

Nghĩa 01

(từ lóng Singapore) cảm thấy rất thích, tuyệt, sảng khoái; dùng để khen món ăn, trải nghiệm hoặc cảm giác dễ chịu nói chung.

in Singapore very enjoyable or pleasing used as a term of general approval.

Ví dụ
Món ăn ở Trung tâm Hawker thật sự rất ngon trong chuyến thăm của chúng tôi.The food at Hawker Center was absolutely shiok during our visit.
Bữa tiệc tối qua không vui như tôi mong đợi.The party last night was not as shiok as I expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh