Bản dịch của từ Shopping spree trong tiếng Việt

Shopping spree

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shopping spree(Noun)

ʃˈɒpɪŋ sprˈiː
ˈʃɑpɪŋ ˈspri
01

Một chuyến đi mua sắm thường xuyên xa xỉ và không theo kế hoạch

A shopping trip often ends up being a needless splurge and lacks planning.

一次常常奢侈又没有计划的购物之旅

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian đi mua sắm thường được đặc trưng bởi việc tập trung vào việc mua nhiều mặt hàng hoặc thậm chí là đắm chìm trong các phi vụ mua sắm.

Spending time shopping usually means focusing on picking up lots of things or being carefree about how much you spend.

购物时间通常以购买许多商品或沉迷于消费为特点的一个时期

Ví dụ
03

Một dịp ai đó mua nhiều đồ đạc

An occasion when someone goes shopping for a lot of items.

一次大采购

Ví dụ