Bản dịch của từ Shopping spree trong tiếng Việt
Shopping spree
Noun [U/C]

Shopping spree(Noun)
ʃˈɒpɪŋ sprˈiː
ˈʃɑpɪŋ ˈspri
Ví dụ
02
Một khoảng thời gian đi mua sắm thường được đặc trưng bởi việc tập trung vào việc mua nhiều mặt hàng hoặc thậm chí là đắm chìm trong các phi vụ mua sắm.
Spending time shopping usually means focusing on picking up lots of things or being carefree about how much you spend.
购物时间通常以购买许多商品或沉迷于消费为特点的一个时期
Ví dụ
