Bản dịch của từ Short-handed trong tiếng Việt

Short-handed

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Short-handed(Adjective)

ʃɑɹt hˈændɪd
ʃɑɹt hˈændɪd
01

Diễn đạt bằng càng ít từ càng tốt; ngắn gọn, súc tích trong cách nói hoặc viết.

Using as few words as possible.

简洁的,言简意赅的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Short-handed(Verb)

ʃɑɹt hˈændɪd
ʃɑɹt hˈændɪd
01

Làm việc gì đó với ít thời gian và ít chi tiết hơn bình thường; làm vội, làm sơ sài, không kỹ lưỡng như thường làm.

Do something with less time and detail than usual.

草率地做事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh