Bản dịch của từ Shortbow trong tiếng Việt

Shortbow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shortbow(Noun)

ʃˈɔɹtbˌoʊ
ʃˈɔɹtbˌoʊ
01

Một cây cung nhỏ, có độ căng dây lớn và thường cao khoảng một mét; dùng để bắn tên nhưng ngắn hơn cung dài, dễ mang vác và thuận tiện khi chiến đấu trong không gian chật hẹp.

A small bow that has a strong tension and is usually about a meter tall.

一种小型弓,张力强,通常高约一米。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh