Bản dịch của từ Shortcut trong tiếng Việt

Shortcut

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shortcut(Noun)

ʃˈɔɹtkˌʌt
ʃˈɑɹtkət
01

Một đường đi hoặc lối tắt thay thế, ngắn hơn so với đường thường đi, giúp tiết kiệm thời gian hoặc khoảng cách.

An alternative route that is shorter than the one usually taken.

shortcut nghĩa là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Shortcut (Noun)

SingularPlural

Shortcut

Shortcuts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ