Anh - Việt

Bản dịch của từ Show one's age trong tiếng Việt

show one's age

Idiom

show one's age (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Thể hiện ra tuổi thật của mình qua cách hành xử, hành động hoặc phản ứng — thường là vì già hơn vẻ ngoài hoặc hơn so với cách mình cố tỏ ra trẻ trung (ví dụ: mệt nhanh hơn, phản ứng chậm, nói chuyện giống người lớn tuổi).

to act or behave in a way that shows ones true age especially when that age is older than one looks or acts.

Ví dụ
Cô ấy đã thể hiện tuổi tác của mình bằng cách nói về những bộ phim cổ điển.She showed her age by talking about classic movies.
Anh ấy đã thể hiện tuổi tác của mình khi nhắc đến việc sử dụng điện thoại quay số.He showed his age when he mentioned using a rotary phone.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh