Bản dịch của từ Showed up trong tiếng Việt

Showed up

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Showed up(Verb)

ʃˈoʊd ˈʌp
ʃˈoʊd ˈʌp
01

Dạng quá khứ của “show” (hiện, xuất hiện; tới nơi). Trong ngữ cảnh thông thường, “showed up” nghĩa là đã đến/đã xuất hiện tại một nơi hoặc đã xuất hiện (xuất hiện trước mắt người khác).

Past tense of show.

出现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Showed up(Idiom)

ˈʃoʊˈdəp
ˈʃoʊˈdəp
01

“showed up” (idiom) nghĩa là đến hoặc xuất hiện (thường là bất ngờ hoặc đúng lúc). Dùng khi nói ai đó xuất hiện ở một nơi nào đó, đặc biệt nếu trước đó không chắc họ sẽ đến hoặc đến muộn/sớm hơn mong đợi.

Showed up phrasal verb arrived or appeared especially unexpectedly.

出现,抵达,尤其是意外的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh