Anh - Việt

Bản dịch của từ Shrimp cocktail trong tiếng Việt

shrimp cocktail

Noun

shrimp cocktail (Noun)

/ʃɹˈɪmp kˈɑktˌeɪl/
/ʃɹˈɪmp kˈɑktˌeɪl/
AI

Nghĩa 01

Có thể ám chỉ một buổi tụ tập giao lưu đầy phong cách nơi phục vụ cocktail tôm.

Can refer to a stylish social gathering where shrimp cocktail is served.

Ví dụ
Món cocktail tôm được phục vụ tại tiệc cưới sang trọng của Sarah mùa hè qua.The shrimp cocktail was served at Sarah's elegant wedding reception last summer.
Họ không thích món cocktail tôm tại bữa tiệc tối bình thường.They did not enjoy the shrimp cocktail at the casual dinner party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Món khai vị phổ biến thường được phục vụ trong các bữa tiệc và sự kiện.

A popular appetizer often served at parties and events.

Ví dụ
Chúng tôi đã phục vụ món cocktail tôm tại tiệc sinh nhật của Sarah tuần trước.We served shrimp cocktail at Sarah's birthday party last weekend.
Họ đã không thích món cocktail tôm tại tiệc cưới.They did not enjoy the shrimp cocktail at the wedding reception.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Món ăn gồm tôm ăn kèm sốt cocktail.

A dish consisting of shrimp served with a cocktail sauce.

Ví dụ
Tôi đã gọi món cocktail tôm tại bữa tiệc thứ Bảy tuần trước.I ordered shrimp cocktail at the party last Saturday.
Chúng tôi không thích món cocktail tôm tại tiệc cưới.We did not enjoy the shrimp cocktail at the wedding reception.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh