Bản dịch của từ Shying trong tiếng Việt

Shying

Idiom Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shying(Idiom)

01

Diễn tả hành động lảng tránh, né tránh hoặc do dự làm việc gì đó vì e ngại, sợ hãi hoặc không thoải mái.

Shying away from something avoiding or being hesitant towards something.

因害怕或不适而回避或犹豫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Shying(Verb)

ʃˈaɪɪŋ
ʃˈaɪɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “shy”, nghĩa là đang e ngại, ngại ngùng, lảng tránh hoặc rụt rè khi gặp người khác hoặc trước một tình huống.

Present participle of shy.

害羞的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ