Bản dịch của từ Sic trong tiếng Việt

Sic

Adverb Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sic(Adverb)

sɪk
sˈɪk
01

Dùng để ghi chú rằng một đoạn văn, chữ viết hoặc trích dẫn được giữ nguyên y hệt như trong nguồn gốc, kể cả lỗi chính tả, ngữ pháp hay cách viết bất thường. Thường đặt trong ngoặc vuông [sic] sau từ hoặc cụm từ trích nguyên để báo rằng lỗi hay khác thường là trong bản gốc chứ không phải do người trích lại.

Thus as written used to indicate for example that text is being quoted as it is from the source.

Ví dụ

Sic(Verb)

sɪk
sˈɪk
01

Đánh dấu một từ hoặc câu bằng chữ [sic] (thường để cho thấy lỗi, sai sót hoặc rằng bản gốc chứa như vậy và người trích dẫn giữ nguyên).

To mark with a bracketed sic.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ