Anh - Việt

Bản dịch của từ Sickness trong tiếng Việt

sickness

Noun

sickness (Noun)

/sˈɪknəs/
/sˈɪknɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng bị ốm; khi cơ thể không khỏe, có triệu chứng bệnh.

Tình trạng bị ốm; khi cơ thể không khỏe, có triệu chứng bệnh.

The state of being ill.

Ví dụ
Bệnh tật lan rộng nhanh chóng trong cộng đồng.The he he sickness spread rapidly in the community.
Tổ chức từ thiện giúp đỡ những người bị bệnh.The charity organization helps those in he charity organization helps those in he charity organization helps those in sickness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cảm giác buồn nôn, muốn nôn hoặc thực tế bị ói; trạng thái khó chịu do có cảm giác sẽ nôn hoặc đang nôn.

Cảm giác buồn nôn, muốn nôn hoặc thực tế bị ói; trạng thái khó chịu do có cảm giác sẽ nôn hoặc đang nôn.

The feeling or fact of being affected with nausea or vomiting.

Ví dụ
Bệnh tật lan rộng nhanh chóng trong làng nhỏ.The he he sickness spread rapidly in the small village.
Cô ấy vắng mặt ở công việc vì bệnh đột ngột.She missed work due to a sudden he missed work due to a sudden he missed work due to a sudden sickness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sickness (Noun)

SingularPlural

sickness

sicknesses

Kết hợp từ của sickness (Noun)

ADJECTIVE + sicknessPHRASESPREPOSITIONVERB + sicknesssickness + NOUNsickness + VERB
Kết hợp từ của sickness
Collocation
Ví dụ

bệnh kéo dài

long sickness

Nhiều người mắc bệnh kéo dài do chất lượng không khí kém.

Many people suffer from long sickness due to poor air quality.

ốm nghén

morning sickness

Nhiều phụ nữ mang thai cảm thấy ốm nghén trong ba tháng đầu tiên.

Many pregnant women feel morning sickness in the first three months.

bệnh ngủ

sleeping sickness

Bệnh ngủ là một căn bệnh ảnh hưởng đến người dân ở một số vùng của châu Phi, như Uganda.

Sleeping sickness is a disease that affects people in some parts of Africa, like Uganda.

say tàu xe

motion sickness

Trong chuyến đi học, nhiều học sinh cảm thấy say xe trên xe buýt đến bảo tàng.

During the school trip, many students felt motion sickness on the bus to the museum.

say tàu xe

travel sickness

Bạn của tôi bị say xe khi cô ấy ngồi xe buýt trong thời gian dài.

My friend has travel sickness when she takes a bus for a long time.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh