Anh - Việt

Bản dịch của từ Sigmoid flexure trong tiếng Việt

sigmoid flexure

Noun

sigmoid flexure (Noun)

/sˈɪgmɔɪd flˈɛkʃəɹ/
/sˈɪgmɔɪd flˈɛkʃəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một đoạn có hình chữ S (uốn cong giống chữ S) hoặc vòng cong, thường dùng để chỉ phần đại tràng (ruột già) có dạng uốn như vậy, tức là khúc đại tràng hình chữ S.

Một đoạn có hình chữ S (uốn cong giống chữ S) hoặc vòng cong, thường dùng để chỉ phần đại tràng (ruột già) có dạng uốn như vậy, tức là khúc đại tràng hình chữ S.

An Sshaped curve or loop especially one in the colon or other part of the intestines.

Ví dụ
Góc cong sigmoid rất quan trọng cho việc tiêu hóa thức ăn trong ruột.The sigmoid flexure is crucial for digesting food in the intestines.
Góc cong sigmoid không ảnh hưởng trực tiếp đến các tương tác xã hội.The sigmoid flexure does not affect social interactions directly.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh