Bản dịch của từ Signal post trong tiếng Việt

Signal post

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Signal post(Noun)

ˈsɪɡnl pəʊst
ˈsɪɡnl pəʊst
01

Vị trí mà tín hiệu được tạo ra và nhận được.

A position from which signals are made and received.

Ví dụ
02

Một cột phát tín hiệu, đặc biệt là trên đường sắt bằng cần gạt semaphore.

A pole from which signals are made, especially on a railway by means of semaphore arms.

Ví dụ