Bản dịch của từ Signed up trong tiếng Việt

Signed up

PhraseVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Signed up (Phrase)

sˈaɪnd ˈʌp
sˈaɪnd ˈʌp
01

Đã đồng ý tham gia hoặc ghi tên mình vào một hoạt động, chương trình, lớp học, sự kiện, v.v.; đã đăng ký tham gia.

To agree to participate in something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Signed up (Verb)

sˈaɪnd ˈʌp
sˈaɪnd ˈʌp
01

Chỉ hành động đăng ký chính thức tham gia hoặc ghi tên vào một chương trình, khóa học, dịch vụ, sự kiện, v.v.

To officially join or register for something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh