Anh - Việt
similarities
Noun
similarities (Noun)
/sˌɪmɪlˈærɪtiz/
/ˌsɪməˈɫɛrətiz/
AI
Nghĩa 01
Tình trạng hoặc phẩm chất của sự tương đồng.
The state or quality of being similar resemblance
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu phát hiện những điểm tương đồng giữa thói quen dùng mạng xã hội của Maya và Liam vào năm 2024.Researchers found similarities between Maya and Liam's social media habits in 2024.
Cuộc khảo sát không tìm thấy điểm tương đồng nào giữa các vấn đề xã hội của cử tri thành thị và nông thôn.The survey found no similarities between urban and rural voters' social concerns.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Sự giống nhau hoặc so sánh giữa hai hoặc nhiều thứ
A similarity or comparison between two or more things
Ví dụ
Maya nhận thấy những điểm tương đồng giữa sự cô đơn đô thị và cô lập trên mạng.Maya found similarities between urban loneliness and online social isolation.
Leo không thấy điểm tương đồng giữa hoạt động tình nguyện và phục vụ cộng đồng bắt buộc.Leo found no similarities between volunteering and forced community service.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Những điều tương tự với nhau
Things that are similar to each other
Ví dụ
Maria đã thảo luận về những điểm tương đồng giữa thói quen bỏ phiếu ở Canada và Úc.Maria discussed similarities between voting habits in Canada and Australia.
Các nhà nghiên cứu không tìm thấy nét giống nhau giữa tình bạn trên mạng và quan hệ gia đình.Researchers found no similarities between online friendships and family bonds.
Từ tiếng Việt gần nghĩa