Bản dịch của từ Single-sided inaccuracy trong tiếng Việt
Single-sided inaccuracy
Noun [U/C]

Single-sided inaccuracy(Noun)
sˈɪŋɡəlsˌaɪdɪd ɪnˈækjʊrəsi
ˈsɪŋɡəɫˌsaɪdɪd ˌɪˈnækjɝəsi
01
Thiên vị chỉ ảnh hưởng đến một khía cạnh hoặc một chiều của việc đánh giá
Prejudice only affects one aspect or dimension of an assessment.
偏见只会影响评价的某一个方面或维度,并不会全盘否定。
Ví dụ
02
Một dạng không chính xác chỉ xảy ra ở một phía của quá trình đo lường hoặc đánh giá
A type of error that occurs only on one side of a measurement or assessment.
只在测量或评估的某一方出现的误差类型
Ví dụ
