sisterly
sisterly (Adjective)
Nghĩa 01 · Thuộc về hoặc mang tính chất của chị em (những người là chị em ruột hoặc có quan hệ thân thiết giống như chị em). Dùng để mô tả hành vi, tình cảm hoặc mối quan hệ có nét đặc trưng của chị em, ví dụ: chăm sóc, ân cần, thân thiết nhau như chị em.
Thuộc về hoặc mang tính chất của chị em (những người là chị em ruột hoặc có quan hệ thân thiết giống như chị em). Dùng để mô tả hành vi, tình cảm hoặc mối quan hệ có nét đặc trưng của chị em, ví dụ: chăm sóc, ân cần, thân thiết nhau như chị em.
Of or characteristic of sisters.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
sisterly (Adverb)
Nghĩa 01 · Theo cách của một người chị; cư xử giống như chị gái: ân cần, che chở, quan tâm hoặc thân thiết như một người chị thường làm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "sisterly"(tiếng Anh)chỉ tính chất, hành động hoặc cảm xúc thể hiện sự quan tâm, tình cảm hoặc hỗ trợ giữa các chị em gái. Nó có thể được hiểu là sự gắn bó và tình yêu thương trong mối quan hệ gia đình. Tuy nhiên, từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về cách viết, phát âm hay ý nghĩa. Sự sử dụng từ mang tính cách tích cực, thường dùng để miêu tả tình chị em hoặc sự đồng cảm giữa các phụ nữ.