Bản dịch của từ Sisterly trong tiếng Việt

Sisterly

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sisterly(Adjective)

sˈɪstɚli
sˈɪstɚli
01

Thuộc về hoặc mang tính chất của chị em (những người là chị em ruột hoặc có quan hệ thân thiết giống như chị em). Dùng để mô tả hành vi, tình cảm hoặc mối quan hệ có nét đặc trưng của chị em, ví dụ: chăm sóc, ân cần, thân thiết nhau như chị em.

Of or characteristic of sisters.

姐妹般的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sisterly(Adverb)

sˈɪstɚli
sˈɪstɚli
01

Theo cách của một người chị; cư xử giống như chị gái: ân cần, che chở, quan tâm hoặc thân thiết như một người chị thường làm.

In the manner of a sister, behaving as one would expect of a sister; as a sister, as sisters.

像姐姐一样的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ